TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN – アンランゲージスクール

22.07.2026

Trường Nhật ngữ An (An Language School) là một trường đào tạo tiếng Nhật nổi tiếng tại Nhật Bản, với thế mạnh là đào tạo giao tiếp và luyện thi lên các trường cao đẳng, đại học và cao học. Trường có chất lượng giáo dục kiểm định bởi Bộ Tư pháp Nhật Bản và là thành viên của hiệp hội Nisshinkyo.

Trong bài viết dưới đây, hãy cùng tìm hiểu tất tần tật thông tin về Trường Nhật Ngữ An để xem đây có phải là lựa chọn phù hợp cho kế hoạch du học của bạn hay không.

TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

1. Thông tin cơ bản

  • Tên tiếng Việt: Trường Nhật ngữ An 
  • Tên tiếng Nhật: アンランゲージスクール
  • Địa chỉ các cơ sở:
    • Cơ sở 1(Ikebukuro school): 2-41-19 Minami Ikebukuro Toshimaku, Tokyo,
    • Cơ sở 2 (Narimasu Schoo): 3-10-4 Narimasu Itabashiku, Tokyo, Japan.
    • Cơ sở 3 (Nerima School): 6-1-10 Kasugacho Nerimasu, Tokyo, Japan.
    • Cơ sở 4 (Hikarigaoka School): 1-8-9 Narimasu, Itabashiku, Tokyo
  • Năm thành lập: 1989
  • Kỳ tuyển sinh: tháng 4, tháng 7, tháng 10, tháng 1
  • Website: www.anschool.net

2. Ưu điểm nổi bật

Trường Nhật Ngữ An với bề dày lịch sử và những kinh nghiệm tích lũy được đã tạo lập một chương trình đào tạo bài bản giúp học sinh hướng tới mục tiêu là học lên các trường đại học và cao học. Hàng năm trường có tỷ lệ học sinh đỗ cao học rất cao. Sau khi có vốn tiếng Nhật tốt nhất, học sinh có nguyện học lên trường chuyên môn, đại học hay cao học sẽ được hướng dẫn chọn trường và có chương trình luyện thi bài bản.

Trường Nhật Ngữ An có các cơ sở nằm tại các khu vực Ikebukuro, Narimasu, Nerima và Hikarigaoka thuộc thủ đô Tokyo. Trong đó, Ikebukuro được xem là một trong ba khu trung tâm lớn của Tokyo, cùng với Shinjuku và Shibuya. Nếu bạn sử dụng phương tiện giao thông công cộng như xe buýt và tàu điện, thì bạn có thể dễ dàng đi đến những khu phố nổi tiếng và được yêu thích như Shinjuku, Shibuya, Ginza, Akihabara, Asakusa…

Bên cạnh đó, trường Nhật Ngữ An còn nổi bật với mức học phí rẻ để cho những học sinh không thụộc gia đình khá giả cũng có cơ hội đăng ký học. Để biết cho tiết về các chương trình giảng dạy, điều kiện tuyển sinh và chi phí của trường Nhật Ngữ An. 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

II. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

Để nhập học Trường Nhật ngữ An, bạn cần đáp ứng các điều kiện cơ bản: tốt nghiệp từ THPT trở lên và có chứng chỉ tiếng Nhật (thường yêu cầu chứng chỉ N5 trở lên hoặc từ 150 giờ học tiếng Nhật). Nếu là thực tập sinh về nước, bạn cần có bằng N4 và hoàn thành tốt chương trình tu nghiệp. Quá trình tuyển sinh sẽ trải qua 3 giai đoạn chính: xét duyệt hồ sơ, phỏng vấn cá nhân và làm bài kiểm tra năng lực. 

Hồ sơ cơ bản cần chuẩn bị gồm:

  • Đơn xin nhập học và sơ yếu lý lịch.
  • Giấy chứng nhận học tiếng Nhật.
  • Bằng tốt nghiệp và học bạ THPT (hoặc bằng cấp cao nhất).
  • Giấy tờ chứng minh tài chính và tờ khai người bảo lãnh.
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

1. Chương trình học Sơ cấp (học từ 6 – 9 tháng)

Đây là chương trình học giúp du học sinh tập xử lý tình huống xảy ra xung quanh và sử dụng những mẫu câu tiêu chuẩn. Học sinh sẽ được trang bị cho mình những từ ngữ câu văn cơ bản và cần thiết trong cuộc sống hàng ngày. Qua đó giúp các bạn có được năng lực tiếng Nhật để giải quyết những vấn đề xảy ra trong cuộc sống.

Nội dung học chính
Sơ cấp ISơ cấp ⅡSơ cấp Ⅲ
  • Hiragana
  • Katakana
  • Kanji căn bản
  • Từ vựng sơ cấp, cấu trúc câu
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Tập 4 kỹ năng
  • Kanji căn bản
  • Từ vựng sơ cấp, cấu trúc câu
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Tập 4 kỹ năng
  • Kanji căn bản
  • Từ vựng sơ cấp, cấu trúc câu
  • Chỉnh sửa văn phạm
  • Tập 4 kỹ năng

2. Chương trình học Trung cấp (học 9 tháng)

Giúp học sinh có thể nắm được những phương pháp giao tiếp thích hợp ứng với từng hoàn cảnh, và viết câu văn một cách mạch lạc, hiểu được những đoạn văn đơn giản.

Nội dung học chính
Trung cấp ITrung cấp ⅡTrung cấp Ⅲ
  • Kaji Cấp 3
  • Từ vựng cấu trúc câu trung cấp
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Phát triển kỹ năng phát ngôn có lỹ lẽ
  • Tập bốn kỹ năng
  • Kaji Cấp 3
  • Từ vựng cấu trúc câu trung cấp
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Phát triển kỹ năng phát ngôn có lỹ lẽ
  • Tập bốn kỹ năng
  • Tóm lược
  • Thảo luận
  • Kaji Cấp 2
  • Từ vựng cấu trúc câu trung cấp
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Phát triển kỹ năng phát ngôn có lỹ lẽ
  • Viết tiểu luận
  • Đọc diễn văn

3. Chương trình học Cao cấp (học từ 3 – 9 tháng)

Giúp học sinh phát triển năng lực bày tỏ ý kiến, quan điểm mang tính lý luận trên nhiều phương diện, khả năng biểu hiện để giải quyết vấn đề một cách thích hợp. Hơn nữa giúp học sinh có được năng lực để có thể đọc hiểu báo chí ở một mức độ nhanh hơn.

Nội dung học chính
Cao cấp ICao cấp Ⅱ
  • Kanji cấp I
  • Từ vựng và cấu trúc câu cao cấp
  • Luyên năng lực hiểu các tưvê học thụât
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Tiểu luận
  • Thảo luận
  • Từ vựng và cấu trúc câu cao cấp
  • Luyên năng lực hiểu các tưvê học thụât
  • Tập kỹ năng giao tiếp
  • Làm việc theo dự án
  • Phát biểu
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

IV. HỌC PHÍ CỦA TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

1. Học phí khóa học lên 2 năm nhập học tháng 4

  • Cơ sở IKEBUKURO

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000633,60055,00011,00053,000829,6001,529,200
Năm 2633,60055,00011,000699,600
  • Cơ sở NARIMASU, NERIMA, HIKARIGAOKA

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000567,60055,00011,00053,000763,6001,397,200
Năm 2567,60055,00011,000633,600

2. Học phí khóa học lên 1 năm 9 tháng nhập học tháng 7

  • Cơ sở IKEBUKURO

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000633,60055,00011,00050,500827,1001,351,800
Năm 2475,20041,2508,250524,700
  • Cơ sở NARIMASU, NERIMA, HIKARIGAOKA

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000567,60055,00011,00050,500761,1001,236,300
Năm 2425,70041,2508,250475,200

3. Học phí Khóa học lên 1 năm 6 tháng nhập học tháng 10

  • Cơ sở IKEBUKURO

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000633,60055,00011,00048,000824,6001,174,400
Năm 2316,80027,5005,500349,800
  • Cơ sở NARIMASU, NERIMA, HIKARIGAOKA

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000567,60055,00011,00048,000758,6001,075,400
Năm 2283,80027,5005,500316,800

4. Học phí khóa học lên 1 năm 3 tháng nhập học tháng 1

  • Cơ sở IKEBUKURO

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000633,60055,00011,00045,500822,100997,000
Năm 2158,40013,7502,750174,900
  • Cơ sở NARIMASU, NERIMA, HIKARIGAOKA

Khoản tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
Năm 122,00055,000567,60055,00011,00045,500756,100914,500
Năm 2141,90013,7502,750158,400

5. Học phí khóa ngắn hạn ( 3 tháng ) Kỳ nhập học 4,7,10,1

  • Cơ sở IKEBUKURO

Khỏan tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
3 Tháng đầu33,000158,40023,100214,500214,500
3 Tháng tiếp theo158,40023,100181,500181,500
  • Cơ sở NARIMASU, NERIMA, HIKARIGAOKA

Khỏan tiền đóngPhí xét hồ sơTiền nhập họcHọc phíPhí cơ sở sở vật chất, thiết bị
Phí giáo trình
Phí họat động ngọai khóaCác phí khácTổng cộng từng nămTổng cộng cả khóa
3 Tháng đầu33,000141,9006,600181,500181,500
3 Tháng tiếp theo141,9006,600148,500148,500

V. HỌC BỔNG CỦA TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

Lọai học bổngSố tiềnĐiều kiện được nhận
Giải cho học sinh xuất sắc của An Laguage School20,000 yen (chỉ đuợc nhận 1 lần khi còn học)Thành tích học tập giỏi, thái đọ hoc tập đuợc đánh giá tốt, đuợc biểu dương và nhận 20.000 yen của truờng cấp (Chỉ cấp 1 lần)
Giải chuyên cần của An Language School5,000 yen 

(có thể nhận nhiều lần nếu tiếp tục đi học đầy đủ)

Trong vòng 6 tháng không nghỉ buổi nào mà cũng không đi muộn buổi nào về sớm. Được biểu dương và nhận tiền thưởng 5,000 yen ( Có the nhận nhiều lần)
私費外国人留学生 

学習奨励費給付制度

1年間にわたり 

 

月額30,000円 成績優秀、就学態度良好で、日本語学校を修了後に進学を目指す学生を対象に選抜され、文部科学省より1年間にわたり月額30,000円が支給されます。本校からも多数の学生が選ばれ給付を受けています。
私費外国人留学生 

学習奨励費納付予約制度

1年間にわたり月額30,000円 日本留学試験における成績が優秀で、日本語学校を修了後に私費で進学を目指す学生を対象に選抜されます。納付は進学後に文部科学省より月額30,000円が支給されます。本校修了生も多数が給付を受けています。
Học bổng An language SchoolMỗi tháng được nhận 20.000 yen, trong vòng 1 nămĐi học đầy đủ, thành tích học tập tốt, thái độ gương mẫu, mỗi tháng 20.000 yen, 3 tháng nhận 1 lần trong vòng 1 năm.
Học bổng Kyoritsu MaintenanceMỗi tháng 60.000 yen, trong vòng 1 nămĐuợc chọn từ những học sinh ngoan, trình độ tiếng Nhật giỏi, đuợc nhận mỗi tháng 60.000 yen trong 1 năm. Hiện nay trường An là 1 trong 46 trường đăng ký nhận học bổng này.
Giải thưởng của chủ tịch trung tâm giao lưu trường AnĐược nhận 20.000 yen khi tốt nghiệpĐuợc chọn từ những học sinh ngoan, trình độ tiếng Nhật giỏi, đuợc nhận mỗi tháng 60.000 yen trong 1 năm. Hiện nay trường An là 1 trong 46 trường đăng ký nhận học bổng này.

VI. KÝ TÚC XÁ CỦA TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

Trường Nhật Ngữ An có hệ thống ký túc xá dành cho du học sinh quốc tế, được bố trí gần các cơ sở đào tạo nhằm thuận tiện cho việc đi học và sinh hoạt hằng ngày. Các phòng ký túc xá đều được trang bị những tiện nghi cơ bản như giường, tủ quần áo, bàn học, điều hòa, tủ lạnh, máy giặt và kết nối internet, giúp học viên có thể ổn định cuộc sống ngay sau khi nhập học.

Bên cạnh cơ sở vật chất đầy đủ, ký túc xá còn có môi trường sống an toàn, sạch sẽ và tạo điều kiện để du học sinh giao lưu với bạn bè quốc tế. Đối với những học viên có nhu cầu chuyển ra ngoài sau một thời gian học tập, nhà trường cũng hỗ trợ tư vấn tìm nhà ở phù hợp với điều kiện tài chính và khu vực mong muốn.

TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN
TRƯỜNG NHẬT NGỮ AN

🎯 ĐĂNG KÝ DU HỌC NHẬT BẢN CÙNG ASIA EDUCATION

Bạn đang quan tâm đến Trường Nhật ngữ AN và mong muốn bắt đầu hành trình du học Nhật Bản tại Huế? Hãy để Asia Education đồng hành cùng bạn từ những bước đầu tiên.

Với kinh nghiệm tư vấn và hỗ trợ hàng trăm du học sinh mỗi năm, Asia Education sẽ giúp bạn:

✔ Tư vấn lộ trình học phù hợp với năng lực và tài chính
✔ Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ – nâng cao tỷ lệ đỗ COE
✔ Luyện phỏng vấn, đào tạo tiếng Nhật trước khi bay
✔ Hỗ trợ xuyên suốt từ Việt Nam đến khi ổn định tại Nhật

📩 Đừng chờ đợi – Inbox ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học Nhật Bản rõ ràng, tiết kiệm và hiệu quả nhất!

Bài viết liên quan


Gọi điện ngay


Gọi điện ngay